Danh mục
Hãng xe
Năm
Toyota
Tổng Côn Trên (Heo Côn Trên) Toyota Land Cruiser 1992-1997, Fzj80
Bảo hành: Theo tiêu chuẩn
Tổng Côn Dưới (Heo Côn Dưới) Toyota Land Cruiser 1992-1997, Fzj80
Daihatsu
Bi Tê Daihatsu Tải 5 Chỗ 750Kg, 2005
SSangyong
Chuột Côn (Heo Côn Dưới) Ssangyong Musso 2001-2006
Tổng Côn ( Heo Côn Trên) Ssangyong Musso 2001-2006
Tổng Côn Trên Toyota Crown 1991-1995
Phớt 10 X 18 Toyota Hiace 1992-2004
Bi Chữ Thập Các Đăng Toyota Land Cruiser 1991-1997
Chuột Côn Dưới Toyota Crown 1991-1996
Suzuki
Lá Côn Suzuki 2001-2010
Nissan
Phớt Láp Ngoài Nissan Navara 2008-2013
Mazda
Đầu Láp Trong Mazda 626 , 1998-2003
Mitsubishi
Cây Láp Bên Phải Mitsubishi Lancer 1998-2001
Ford
Cây Láp Trái Ford Ranger 2012-2019
Bi T Ford Ranger, Ford Everest 2003-2011
Lá Côn Nissan Bluebird U13,1993-1997
Đầu Láp Trong Bên Trái Toyota Camry 2.2 , 1995
Đầu Láp Trong Bên Phải Toyota Camry 2.2,1995
Đầu Láp Ngoài Toyota Camry 1995, 2.2
Phớt Láp Trái , Phải Mazda 6, 2.0, 2003-2008
Bi Treo Các Đăng Ford Ranger 2.2, 2014
Đầu Láp Ngoài Ford Ranger 2002-2007
Chuột Côn Mazda Bt-50
Cây Láp Sau Toyota Zace